好梦难成
giấc mơ đẹp khó thành hiện thực (thành ngữ)
giấc mơ đẹp khó thành hiện thực (thành ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(cách dùng thành ngữ) rất khó khăn; gặp khó khăn (thuyết phục ai đó, từ bỏ điều gì đó, v.v.); (nghĩa đen)…
›好汉不提当年勇hǎo hàn bù tí dāng nián yǒngmột người đàn ông thực thụ không khoe khoang về những thành tích trong quá khứ (thành ngữ)
›好汉做事好汉当hǎo hàn zuò shì hǎo hàn dāngdám làm và đủ can đảm để chịu trách nhiệm (thành ngữ); một người đàn ông thực thụ có dũng khí chấp nhận hậu…
›好奇尚异hào qí shàng yìcó sở thích với điều kỳ lạ (thành ngữ)
›好吃懒做hào chī lǎn zuòthích hưởng thụ nhưng không sẵn sàng làm việc (thành ngữ); chỉ muốn nhận không muốn cho
›好好学习,天天向上hǎo hǎo xué xí , tiān tiān xiàng shànghọc hành chăm chỉ, mỗi ngày đều tiến bộ (thành ngữ)
›好心倒做了驴肝肺hǎo xīn dào zuò le lǘ gān fèi(thành ngữ) hiểu lầm ý tốt thành ý xấu
›好事多磨hǎo shì duō móđường đến hạnh phúc đầy rẫy chông gai (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.