好汉不提当年勇
một người đàn ông thực thụ không khoe khoang về những thành tích trong quá khứ (thành ngữ)
một người đàn ông thực thụ không khoe khoang về những thành tích trong quá khứ (thành ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
dám làm và đủ can đảm để chịu trách nhiệm (thành ngữ); một người đàn ông thực thụ có dũng khí chấp nhận hậu…
›好男不跟女斗hǎo nán bù gēn nǚ dòuđàn ông thực thụ không đấu với phụ nữ (thành ngữ)
›好汉不吃眼前亏hǎo hàn bù chī yǎn qián kuīngười khôn ngoan không đấu khi biết mình bất lợi (thành ngữ)
›好景不长hǎo jǐng bù chángviệc tốt không kéo dài mãi mãi (thành ngữ)
›好容易hǎo róng yì(cách dùng thành ngữ) rất khó khăn; gặp khó khăn (thuyết phục ai đó, từ bỏ điều gì đó, v.v.); (nghĩa đen)…
›好为人师hào wéi rén shīthích lên lớp người khác (thành ngữ)
›好死不如赖活着hǎo sǐ bù rú lài huó zhethà sống dở còn hơn chết tốt (thành ngữ)
›好样的hǎo yàng de(thành ngữ) một người tốt, dùng để khen ngợi phẩm chất đạo đức hoặc sự dũng cảm của ai đó
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.