横挑鼻子竖挑眼
bới lông tìm vết (thành ngữ); chỉ trích không ngớt
bới lông tìm vết (thành ngữ); chỉ trích không ngớt
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(thành ngữ) nhận cả khen ngợi lẫn chỉ trích; nhận được đánh giá trái chiều
›毫无逊色háo wú xùn sèkhông hề thua kém (thành ngữ)
›毫厘不爽háo lí bù shuǎngkhông sai một ly (thành ngữ); cực kỳ chính xác
›毫发不爽háo fà bù shuǎngkhông sai một sợi tóc (thành ngữ); cực kỳ chính xác
›横征暴敛héng zhēng bào liǎnthu thuế cưỡng bức và bóc lột (thành ngữ); cưỡng ép vắt kiệt thuế từ người dân
›横刀夺爱héng dāo duó àicướp đoạt thứ gì đó mà ai trân quý (thành ngữ)
›横七竖八héng qī shù bālộn xộn; rối tung rối mù (thành ngữ)
›横生枝节héng shēng zhī jiécố tình làm phức tạp vấn đề (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.