好好学习,天天向上
học hành chăm chỉ, mỗi ngày đều tiến bộ (thành ngữ)
học hành chăm chỉ, mỗi ngày đều tiến bộ (thành ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thích hưởng thụ nhưng không sẵn sàng làm việc (thành ngữ); chỉ muốn nhận không muốn cho
›好汉做事好汉当hǎo hàn zuò shì hǎo hàn dāngdám làm và đủ can đảm để chịu trách nhiệm (thành ngữ); một người đàn ông thực thụ có dũng khí chấp nhận hậu…
›好奇尚异hào qí shàng yìcó sở thích với điều kỳ lạ (thành ngữ)
›好容易hǎo róng yì(cách dùng thành ngữ) rất khó khăn; gặp khó khăn (thuyết phục ai đó, từ bỏ điều gì đó, v.v.); (nghĩa đen)…
›好梦难成hǎo mèng nán chénggiấc mơ đẹp khó thành hiện thực (thành ngữ)
›好心倒做了驴肝肺hǎo xīn dào zuò le lǘ gān fèi(thành ngữ) hiểu lầm ý tốt thành ý xấu
›好整以暇hào zhěng yǐ xiábình tĩnh và ung dung giữa lúc hỗn loạn hoặc bận rộn (thành ngữ)
›好景不长hǎo jǐng bù chángviệc tốt không kéo dài mãi mãi (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.