Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
好吃懒做好吃懶做

hào chī lǎn zuò

好吃懒做 là gì?

好吃懒做 [hào chī lǎn zuò] có nghĩa là thích hưởng thụ nhưng không sẵn sàng làm việc (thành ngữ); chỉ muốn nhận không muốn cho.

Thành ngữTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 好吃懒做 trong tiếng Việt

  1. thích hưởng thụ nhưng không sẵn sàng làm việc (thành ngữ)
  2. chỉ muốn nhận không muốn cho

Cách đọc và ghi nhớ 好吃懒做

好吃懒做 được đọc là hào chī lǎn zuò, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm thành ngữ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “thích hưởng thụ nhưng không sẵn sàng làm việc (thành ngữ); chỉ muốn nhận không muốn cho”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan