好吃懒做
thích hưởng thụ nhưng không sẵn sàng làm việc (thành ngữ); chỉ muốn nhận không muốn cho
thích hưởng thụ nhưng không sẵn sàng làm việc (thành ngữ); chỉ muốn nhận không muốn cho
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
dám làm và đủ can đảm để chịu trách nhiệm (thành ngữ); một người đàn ông thực thụ có dũng khí chấp nhận hậu…
›好事不出门,恶事传千里hǎo shì bù chū mén , è shì chuán qiān lǐnghĩa đen: việc tốt không ra khỏi cửa, việc xấu truyền đi ngàn dặm; việc tốt không ai biết, nhưng bê bối lan…
›好景不长hǎo jǐng bù chángviệc tốt không kéo dài mãi mãi (thành ngữ)
›好汉不提当年勇hǎo hàn bù tí dāng nián yǒngmột người đàn ông thực thụ không khoe khoang về những thành tích trong quá khứ (thành ngữ)
›好奇尚异hào qí shàng yìcó sở thích với điều kỳ lạ (thành ngữ)
›好好学习,天天向上hǎo hǎo xué xí , tiān tiān xiàng shànghọc hành chăm chỉ, mỗi ngày đều tiến bộ (thành ngữ)
›好汉不吃眼前亏hǎo hàn bù chī yǎn qián kuīngười khôn ngoan không đấu khi biết mình bất lợi (thành ngữ)
›画蛇添足huà shé tiān zúvẽ rắn thêm chân; làm thừa thành hỏng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.