好吃懒做 là gì?
好吃懒做 [hào chī lǎn zuò] có nghĩa là thích hưởng thụ nhưng không sẵn sàng làm việc (thành ngữ); chỉ muốn nhận không muốn cho.
Nghĩa của từ 好吃懒做 trong tiếng Việt
- thích hưởng thụ nhưng không sẵn sàng làm việc (thành ngữ)
- chỉ muốn nhận không muốn cho
Cách đọc và ghi nhớ 好吃懒做
好吃懒做 được đọc là hào chī lǎn zuò, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm thành ngữ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “thích hưởng thụ nhưng không sẵn sàng làm việc (thành ngữ); chỉ muốn nhận không muốn cho”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .