合而为一
hợp nhất lại (thành ngữ); thống nhất các yếu tố khác biệt thành một tổng thể
hợp nhất lại (thành ngữ); thống nhất các yếu tố khác biệt thành một tổng thể
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chịu mọi thống khổ có thể (thành ngữ); cực kỳ vất vả; chịu đựng gian khổ
›合情合理hé qíng hé lǐhợp tình hợp lý (thành ngữ)
›合眼摸象hé yǎn mō xiàngsờ voi mà nhắm mắt (thành ngữ); làm việc mù quáng
›含商咀徵hán shāng jǔ zhǐ(thành ngữ) thấm đượm âm nhạc tuyệt vời
›含垢忍辱hán gòu - rěn rǔ(thành ngữ) chịu đựng sự xấu hổ và nhục nhã
›含宫咀徵hán gōng jǔ zhǐ(thành ngữ) thấm đượm nhạc đẹp
›含情脉脉hán qíng mò mòđầy tình cảm (thành ngữ); giàu tình cảm
›含沙射影hán shā shè yǐng(thành ngữ) công kích ai đó bằng ám chỉ; nói bóng gió
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.