横眉怒目
nghĩa đen: mày nhíu và mắt giận dữ; ném ánh nhìn căm ghét vào ai đó (thành ngữ)
nghĩa đen: mày nhíu và mắt giận dữ; ném ánh nhìn căm ghét vào ai đó (thành ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cố tình làm phức tạp vấn đề (thành ngữ)
›横空出世héng kōng chū shì(thành ngữ) xuất hiện một cách ngoạn mục; từ mờ mịt trở nên thành công lớn
›横冲直撞héng chōng zhí zhuàng(thành ngữ) xông pha, va đập lung tung; lao tới; quậy phá
›横挑鼻子竖挑眼héng tiāo bí zi shù tiāo yǎnbới lông tìm vết (thành ngữ); chỉ trích không ngớt
›横征暴敛héng zhēng bào liǎnthu thuế cưỡng bức và bóc lột (thành ngữ); cưỡng ép vắt kiệt thuế từ người dân
›横刀夺爱héng dāo duó àicướp đoạt thứ gì đó mà ai trân quý (thành ngữ)
›横七竖八héng qī shù bālộn xộn; rối tung rối mù (thành ngữ)
›欢呼雀跃huān hū què yuècổ vũ hân hoan (thành ngữ); vui sướng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.