好聚好散
(thành ngữ) chia tay trong êm đẹp; cởi nút nào gỡ nút ấy
(thành ngữ) chia tay trong êm đẹp; cởi nút nào gỡ nút ấy
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đàn ông thực thụ không đấu với phụ nữ (thành ngữ)
›好记性不如烂笔头hǎo jì xìng bù rú làn bǐ tóumực nhạt nhất vẫn hơn trí nhớ tốt nhất (thành ngữ)
›好为人师hào wéi rén shīthích lên lớp người khác (thành ngữ)
›好说歹说hǎo shuō dǎi shuō(thành ngữ) cố gắng hết sức thuyết phục ai đó; lý lẽ với ai đó mọi cách có thể
›好汉做事好汉当hǎo hàn zuò shì hǎo hàn dāngdám làm và đủ can đảm để chịu trách nhiệm (thành ngữ); một người đàn ông thực thụ có dũng khí chấp nhận hậu…
›好汉不提当年勇hǎo hàn bù tí dāng nián yǒngmột người đàn ông thực thụ không khoe khoang về những thành tích trong quá khứ (thành ngữ)
›好汉不吃眼前亏hǎo hàn bù chī yǎn qián kuīngười khôn ngoan không đấu khi biết mình bất lợi (thành ngữ)
›好逸恶劳hào yì wù láoưa nhàn hạ ghét lao động (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.