好说歹说
(thành ngữ) cố gắng hết sức thuyết phục ai đó; lý lẽ với ai đó mọi cách có thể
(thành ngữ) cố gắng hết sức thuyết phục ai đó; lý lẽ với ai đó mọi cách có thể
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
quá sức mình không đảm đương nổi (thành ngữ); đặt mục tiêu quá cao
›好记性不如烂笔头hǎo jì xìng bù rú làn bǐ tóumực nhạt nhất vẫn hơn trí nhớ tốt nhất (thành ngữ)
›好逸恶劳hào yì wù láoưa nhàn hạ ghét lao động (thành ngữ)
›好酒沉瓮底hǎo jiǔ chén wèng dǐnghĩa đen: rượu ngon nằm dưới đáy chum (thành ngữ); nghĩa bóng: thứ tốt nhất được giữ lại sau cùng
›好酒贪杯hào jiǔ tān bēithích rượu chè (thành ngữ)
›好聚好散hǎo jù - hǎo sàn(thành ngữ) chia tay trong êm đẹp; cởi nút nào gỡ nút ấy
›好马不吃回头草hǎo mǎ bù chī huí tóu cǎonghĩa đen: ngựa tốt không quay đầu ăn cỏ cũ (thành ngữ); nghĩa bóng: khi đã bước tiếp thì đừng quay lại…
›好男不跟女斗hǎo nán bù gēn nǚ dòuđàn ông thực thụ không đấu với phụ nữ (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.