含饴弄孙
nghĩa đen: chơi với cháu while ăn kẹo (thành ngữ); nghĩa bóng: hưởng thụ tuổi già hạnh phúc và nhàn nhã
nghĩa đen: chơi với cháu while ăn kẹo (thành ngữ); nghĩa bóng: hưởng thụ tuổi già hạnh phúc và nhàn nhã
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: sẵn sàng xuất hiện khi được gọi (thành ngữ); nghĩa bóng: sắp lộ ra; (lựa chọn của một người…
›含沙射影hán shā shè yǐng(thành ngữ) công kích ai đó bằng ám chỉ; nói bóng gió
›含垢忍辱hán gòu - rěn rǔ(thành ngữ) chịu đựng sự xấu hổ và nhục nhã
›含辛茹苦hán xīn rú kǔchịu mọi thống khổ có thể (thành ngữ); cực kỳ vất vả; chịu đựng gian khổ
›含血喷人hán xuè pēn rénvu cáo ai đó một cách sai sự thật (thành ngữ)
›含英咀华hán yīng jǔ huáthưởng thức tác phẩm văn chương tinh tế (thành ngữ)
›含糊其词hán hú qí cínói nước đôi; nói lảng tránh (thành ngữ)
›含情脉脉hán qíng mò mòđầy tình cảm (thành ngữ); giàu tình cảm
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.