好死不如赖活着
thà sống dở còn hơn chết tốt (thành ngữ)
thà sống dở còn hơn chết tốt (thành ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
mực nhạt nhất vẫn hơn trí nhớ tốt nhất (thành ngữ)
›好样的hǎo yàng de(thành ngữ) một người tốt, dùng để khen ngợi phẩm chất đạo đức hoặc sự dũng cảm của ai đó
›好景不长hǎo jǐng bù chángviệc tốt không kéo dài mãi mãi (thành ngữ)
›好心倒做了驴肝肺hǎo xīn dào zuò le lǘ gān fèi(thành ngữ) hiểu lầm ý tốt thành ý xấu
›好汉不吃眼前亏hǎo hàn bù chī yǎn qián kuīngười khôn ngoan không đấu khi biết mình bất lợi (thành ngữ)
›好汉不提当年勇hǎo hàn bù tí dāng nián yǒngmột người đàn ông thực thụ không khoe khoang về những thành tích trong quá khứ (thành ngữ)
›好汉做事好汉当hǎo hàn zuò shì hǎo hàn dāngdám làm và đủ can đảm để chịu trách nhiệm (thành ngữ); một người đàn ông thực thụ có dũng khí chấp nhận hậu…
›好为人师hào wéi rén shīthích lên lớp người khác (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.