好高骛远
quá sức mình không đảm đương nổi (thành ngữ); đặt mục tiêu quá cao
quá sức mình không đảm đương nổi (thành ngữ); đặt mục tiêu quá cao
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
dám làm và đủ can đảm để chịu trách nhiệm (thành ngữ); một người đàn ông thực thụ có dũng khí chấp nhận hậu…
›好马不吃回头草hǎo mǎ bù chī huí tóu cǎonghĩa đen: ngựa tốt không quay đầu ăn cỏ cũ (thành ngữ); nghĩa bóng: khi đã bước tiếp thì đừng quay lại…
›好汉不提当年勇hǎo hàn bù tí dāng nián yǒngmột người đàn ông thực thụ không khoe khoang về những thành tích trong quá khứ (thành ngữ)
›好汉不吃眼前亏hǎo hàn bù chī yǎn qián kuīngười khôn ngoan không đấu khi biết mình bất lợi (thành ngữ)
›好说歹说hǎo shuō dǎi shuō(thành ngữ) cố gắng hết sức thuyết phục ai đó; lý lẽ với ai đó mọi cách có thể
›好男不跟女斗hǎo nán bù gēn nǚ dòuđàn ông thực thụ không đấu với phụ nữ (thành ngữ)
›好景不长hǎo jǐng bù chángviệc tốt không kéo dài mãi mãi (thành ngữ)
›好酒贪杯hào jiǔ tān bēithích rượu chè (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.