恶事传千里
việc xấu đồn xa (thành ngữ); tai tiếng lan nhanh như cháy rừng
việc xấu đồn xa (thành ngữ); tai tiếng lan nhanh như cháy rừng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
khét tiếng (thành ngữ); tai tiếng
›恶叉白赖è chā bái làihành vi xấu xa (thành ngữ); tội ác trắng trợn
›恶有恶报è yǒu è bàoác giả ác báo (thành ngữ); chịu hậu quả của những việc ác đã làm; gieo gió gặt bão (Hôsê 8:7)
›恶贯满盈è guàn mǎn yíngnghĩa đen: xâu chuỗi và đầy tội ác (thành ngữ); đầy rẫy tội ác; tràn đầy thói xấu; phạm tội ác tày trời
›恩比天大ēn bǐ tiān dàân đức như trời (thành ngữ)
›恩同再造ēn tóng zài zàoân huệ của bạn giống như được tái sinh (thành ngữ)
›恩将仇报ēn jiāng chóu bàoăn cháo đá bát (thành ngữ)
›恩威兼施ēn wēi jiān shīkết hợp cả lòng tốt và nghiêm khắc (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.