耳鬓厮磨
nghĩa đen: chơi với nhau tai kề tai và thái dương kề thái dương (thành ngữ); nghĩa bóng: (một cậu bé và một cô bé) thường chơi với nhau từ nhỏ
nghĩa đen: chơi với nhau tai kề tai và thái dương kề thái dương (thành ngữ); nghĩa bóng: (một cậu bé và một cô bé) thường chơi với nhau từ nhỏ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: tai thanh tịnh và yên bình (thành ngữ); tránh xa bụi bặm và xáo động của thế gian
›尔虞我诈ěr yú wǒ zhànghĩa đen: bạn lừa tôi, tôi gạt bạn (thành ngữ); nghĩa bóng: từng người cố gắng qua mặt người kia; lừa dối…
›扼喉抚背è hóu fǔ bèinghĩa đen: bóp nghẹt phía trước và đè phía sau (thành ngữ); nghĩa bóng: chiếm giữ mọi điểm trọng yếu (quân sự)
›耳聪目明ěr cōng mù míngtai thính mắt tinh (thành ngữ); nhanh nhạy và cảnh giác; nhạy bén
›耳熟能详ěr shú néng xiángđiều gì nghe thường xuyên có thể kể chi tiết (thành ngữ)
›恶贯满盈è guàn mǎn yíngnghĩa đen: xâu chuỗi và đầy tội ác (thành ngữ); đầy rẫy tội ác; tràn đầy thói xấu; phạm tội ác tày trời
›耳听为虚,眼见为实ěr tīng wéi xū , yǎn jiàn wéi shí(thành ngữ) không thể luôn tin những gì nghe thấy, nhưng thấy mới là tin tưởng
›耳提面命ěr tí miàn mìngđưa ra lời khuyên chân thành (thành ngữ); khuyên bảo tận tâm
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.