扼襟控咽
nắm giữ yết hầu (thành ngữ); nghĩa là chiếm giữ cửa ải chiến lược
nắm giữ yết hầu (thành ngữ); nghĩa là chiếm giữ cửa ải chiến lược
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: bóp nghẹt phía trước và đè phía sau (thành ngữ); nghĩa bóng: chiếm giữ mọi điểm trọng yếu (quân sự)
›恶贯满盈è guàn mǎn yíngnghĩa đen: xâu chuỗi và đầy tội ác (thành ngữ); đầy rẫy tội ác; tràn đầy thói xấu; phạm tội ác tày trời
›恶有恶报è yǒu è bàoác giả ác báo (thành ngữ); chịu hậu quả của những việc ác đã làm; gieo gió gặt bão (Hôsê 8:7)
›恶名昭著è míng zhāo zhùkhét tiếng (thành ngữ); tai tiếng
›恶叉白赖è chā bái làihành vi xấu xa (thành ngữ); tội ác trắng trợn
›恶事传千里è shì chuán qiān lǐviệc xấu đồn xa (thành ngữ); tai tiếng lan nhanh như cháy rừng
›恩比天大ēn bǐ tiān dàân đức như trời (thành ngữ)
›恩将仇报ēn jiāng chóu bàoăn cháo đá bát (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.