二话不说
(thành ngữ) không nói gì thêm; không đưa ra phản đối; không do dự
(thành ngữ) không nói gì thêm; không đưa ra phản đối; không do dự
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: bạn lừa tôi, tôi gạt bạn (thành ngữ); nghĩa bóng: từng người cố gắng qua mặt người kia; lừa dối…
›耳提面命ěr tí miàn mìngđưa ra lời khuyên chân thành (thành ngữ); khuyên bảo tận tâm
›二虎相斗,必有一伤èr hǔ xiāng dòu , bì yǒu yī shāngnghĩa đen: hai hổ đánh nhau, ắt có một con bị thương (thành ngữ); nghĩa bóng: nếu đánh nhau, sẽ có người bị…
›儿孙自有儿孙福ér sūn zì yǒu ér sūn fúthế hệ sau rồi sẽ tự có phúc của thế hệ sau (thành ngữ)
›峨冠博带é guān bó dàitầng lớp quan lại; tầng lớp trí thức (thành ngữ)
›恩同再造ēn tóng zài zàoân huệ của bạn giống như được tái sinh (thành ngữ)
›恩威兼施ēn wēi jiān shīkết hợp cả lòng tốt và nghiêm khắc (thành ngữ)
›恩将仇报ēn jiāng chóu bàoăn cháo đá bát (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.