饿莩遍野
người chết đói khắp nơi (thành ngữ); tình trạng nạn đói
người chết đói khắp nơi (thành ngữ); tình trạng nạn đói
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
xác chết đói đầy đường (thành ngữ); tình trạng nạn đói
›饿莩载道è piǎo zài dàoxác đói đầy đường (thành ngữ); tình trạng nạn đói
›鹅毛大雪é máo dà xuětuyết lông ngỗng (thành ngữ); tuyết rơi dày và nặng hạt
›阿谀奉承ē yú fèng chéngnịnh nọt và xu nịnh (thành ngữ); nói ngọt
›蛾眉皓齿é méi hào chǐlông mày đẹp và răng trắng (thành ngữ); người phụ nữ trẻ đẹp
›耳鬓厮磨ěr bìn sī mónghĩa đen: chơi với nhau tai kề tai và thái dương kề thái dương (thành ngữ); nghĩa bóng: (một cậu bé và một…
›耳听为虚,眼见为实ěr tīng wéi xū , yǎn jiàn wéi shí(thành ngữ) không thể luôn tin những gì nghe thấy, nhưng thấy mới là tin tưởng
›耳聪目明ěr cōng mù míngtai thính mắt tinh (thành ngữ); nhanh nhạy và cảnh giác; nhạy bén
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.