独占鳌头
đỗ đầu kỳ thi đình (thành ngữ, chỉ đầu rùa đá được khắc trước hoàng cung, nơi thí sinh xuất sắc nhất kỳ thi được đứng); vô địch; xuất sắc nhất trong mọi lĩnh vực
đỗ đầu kỳ thi đình (thành ngữ, chỉ đầu rùa đá được khắc trước hoàng cung, nơi thí sinh xuất sắc nhất kỳ thi được đứng); vô địch; xuất sắc nhất trong mọi lĩnh vực
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nhìn thấy điều người khác không thấy (thành ngữ); có cái nhìn xuất sắc
›独一无二dú yī wú èrđộc nhất vô nhị (thành ngữ); không ai sánh kịp; không gì so sánh được
›独来独往dú lái dú wǎngđi đi về về một mình (thành ngữ); hoạt động một mình; khép kín; không hoà đồng; người lập dị
›独具匠心dú jù jiàng xīnđộc đáo và tài tình (thành ngữ); thể hiện sự sáng tạo tuyệt vời
›独出心裁dú chū xīn cáithể hiện sự sáng tạo (thành ngữ); làm điều khác biệt
›独夫民贼dú fū mín zéibạo chúa và kẻ áp bức nhân dân (thành ngữ); nhà độc tài phản quốc
›独断专行dú duàn zhuān xíngtự quyết và hành động một mình (thành ngữ); hành động độc đoán; một mình một kiểu
›独断独行dú duàn dú xíngtự quyết và hành động một mình (thành ngữ); hành động độc đoán; một mình một kiểu
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.