二虎相斗,必有一伤
nghĩa đen: hai hổ đánh nhau, ắt có một con bị thương (thành ngữ); nghĩa bóng: nếu đánh nhau, sẽ có người bị thương
nghĩa đen: hai hổ đánh nhau, ắt có một con bị thương (thành ngữ); nghĩa bóng: nếu đánh nhau, sẽ có người bị thương
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: bóp nghẹt phía trước và đè phía sau (thành ngữ); nghĩa bóng: chiếm giữ mọi điểm trọng yếu (quân sự)
›尔虞我诈ěr yú wǒ zhànghĩa đen: bạn lừa tôi, tôi gạt bạn (thành ngữ); nghĩa bóng: từng người cố gắng qua mặt người kia; lừa dối…
›恶贯满盈è guàn mǎn yíngnghĩa đen: xâu chuỗi và đầy tội ác (thành ngữ); đầy rẫy tội ác; tràn đầy thói xấu; phạm tội ác tày trời
›二话不说èr huà - bù shuō(thành ngữ) không nói gì thêm; không đưa ra phản đối; không do dự
›儿孙自有儿孙福ér sūn zì yǒu ér sūn fúthế hệ sau rồi sẽ tự có phúc của thế hệ sau (thành ngữ)
›峨冠博带é guān bó dàitầng lớp quan lại; tầng lớp trí thức (thành ngữ)
›恩同再造ēn tóng zài zàoân huệ của bạn giống như được tái sinh (thành ngữ)
›恩威兼施ēn wēi jiān shīkết hợp cả lòng tốt và nghiêm khắc (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.