防患未萌
ngăn ngừa thảm họa trước khi xảy ra (thành ngữ); ngăn chặn từ trong trứng nước
ngăn ngừa thảm họa trước khi xảy ra (thành ngữ); ngăn chặn từ trong trứng nước
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
ngăn ngừa rắc rối trước khi xảy ra (thành ngữ); đề phòng; ngăn chặn từ trong trứng nước
›防微杜渐fáng wēi dù jiàndiệt từ trong trứng nước (thành ngữ)
›防不胜防fáng bù shèng fángkhông thể phòng bị được (thành ngữ); không thể phòng thủ hiệu quả; không có nhiều cách đối phó; Không thể…
›锋芒内敛fēng máng nèi liǎncó tài nhưng khiêm tốn (thành ngữ)
›釜底游鱼fǔ dǐ yóu yúcá dưới đáy nồi (thành ngữ); tình huống tuyệt vọng
›非一日之功fēi yī rì zhī gōngnghĩa đen: không thể làm xong trong một ngày (thành ngữ); nghĩa bóng: cần nhiều thời gian và nỗ lực để hoàn…
›非你莫属fēi nǐ mò shǔthuộc về bạn một cách độc quyền (thành ngữ); bạn là người đó; chỉ bạn xứng đáng; chỉ bạn có thể làm được
›非异人任fēi yì rén rèntự gánh vác trách nhiệm của mình, không đùn đẩy cho người khác (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.