Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
发奋图强發奮圖強

fā fèn tú qiáng

发奋图强 là gì?

发奋图强 [fā fèn tú qiáng] có nghĩa là nỗ lực để trở nên mạnh mẽ (thành ngữ); quyết tâm cải thiện; xắn tay áo lên.

Thành ngữTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 发奋图强 trong tiếng Việt

  1. nỗ lực để trở nên mạnh mẽ (thành ngữ)
  2. quyết tâm cải thiện
  3. xắn tay áo lên

Cách đọc và ghi nhớ 发奋图强

发奋图强 được đọc là fā fèn tú qiáng, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm thành ngữ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nỗ lực để trở nên mạnh mẽ (thành ngữ); quyết tâm cải thiện; xắn tay áo lên”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan