发奋图强 là gì?
发奋图强 [fā fèn tú qiáng] có nghĩa là nỗ lực để trở nên mạnh mẽ (thành ngữ); quyết tâm cải thiện; xắn tay áo lên.
Nghĩa của từ 发奋图强 trong tiếng Việt
- nỗ lực để trở nên mạnh mẽ (thành ngữ)
- quyết tâm cải thiện
- xắn tay áo lên
Cách đọc và ghi nhớ 发奋图强
发奋图强 được đọc là fā fèn tú qiáng, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm thành ngữ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nỗ lực để trở nên mạnh mẽ (thành ngữ); quyết tâm cải thiện; xắn tay áo lên”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .