方寸大乱
(thành ngữ) trở nên kích động; mất bình tĩnh
(thành ngữ) trở nên kích động; mất bình tĩnh
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nổ súng khi ngựa đã chạy mất (thành ngữ); hành động quá muộn không còn hiệu quả
›放开手脚fàng kāi shǒu jiǎocó thể hành động tự do (thành ngữ)
›方寸已乱fāng cùn yǐ luàn(thành ngữ) bối rối; lo lắng; lúng túng
›方枘圆凿fāng ruì yuán záođưa chốt vuông vào lỗ tròn; không tương thích (thành ngữ)
›方滋未艾fāng zī wèi àiphát triển mạnh và vẫn đang trên đà tăng (thành ngữ); mở rộng nhanh chóng; vẫn đang phát triển mạnh; mang…
›方兴未已fāng xīng wèi yǐhưng thịnh và chưa ngừng (thành ngữ); phát triển nhanh; chưa ngừng mạnh; đang trên đà phát triển
›方兴未艾fāng xīng wèi àihưng thịnh và chưa ngừng (thành ngữ); phát triển nhanh; chưa ngừng mạnh; đang trên đà phát triển
›斧钺汤镬fǔ yuè tāng huòbúa rìu và vạc nước sôi (thành ngữ); đối mặt tra tấn và hành quyết
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.