放浪形骸
từ bỏ mọi kiềm chế (thành ngữ)
từ bỏ mọi kiềm chế (thành ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
phóng túng không kiềm chế (thành ngữ); trụy lạc
›放荡不羁fàng dàng bù jīphóng túng không kiềm chế (thành ngữ); truỵ lạc
›放诞不拘fàng dàn bù jūphóng túng và không kiềm chế (thành ngữ); trác táng
›放诞不羁fàng dàn bù jīphóng túng và không kiềm chế (thành ngữ); trác táng
›放之四海而皆准fàng zhī sì hǎi ér jiē zhǔnáp dụng được mọi nơi (thành ngữ)
›放之四海而皆准fàng zhī sì hǎi ér jiē zhǔnthích hợp mọi nơi mọi lúc (thành ngữ); áp dụng phổ quát; một giải pháp vạn năng
›放情丘壑fàng qíng qiū hètận hưởng trong vòng tay thiên nhiên (thành ngữ)
›放着明白装糊涂fàng zhe míng bai zhuāng hú tugiả vờ không biết (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.