Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
扼喉抚背扼喉撫背

è hóu fǔ bèi

扼喉抚背 là gì?

扼喉抚背 [è hóu fǔ bèi] có nghĩa là nghĩa đen: bóp nghẹt phía trước và đè phía sau (thành ngữ); nghĩa bóng: chiếm giữ mọi điểm trọng yếu (quân sự).

Thành ngữTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 扼喉抚背 trong tiếng Việt

  1. nghĩa đen: bóp nghẹt phía trước và đè phía sau (thành ngữ)
  2. nghĩa bóng: chiếm giữ mọi điểm trọng yếu (quân sự)

Cách đọc và ghi nhớ 扼喉抚背

扼喉抚背 được đọc là è hóu fǔ bèi, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm thành ngữ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nghĩa đen: bóp nghẹt phía trước và đè phía sau (thành ngữ); nghĩa bóng: chiếm giữ mọi điểm trọng yếu (quân sự)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan