扼喉抚背
nghĩa đen: bóp nghẹt phía trước và đè phía sau (thành ngữ); nghĩa bóng: chiếm giữ mọi điểm trọng yếu (quân sự)
nghĩa đen: bóp nghẹt phía trước và đè phía sau (thành ngữ); nghĩa bóng: chiếm giữ mọi điểm trọng yếu (quân sự)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nắm giữ yết hầu (thành ngữ); nghĩa là chiếm giữ cửa ải chiến lược
›尔虞我诈ěr yú wǒ zhànghĩa đen: bạn lừa tôi, tôi gạt bạn (thành ngữ); nghĩa bóng: từng người cố gắng qua mặt người kia; lừa dối…
›二虎相斗,必有一伤èr hǔ xiāng dòu , bì yǒu yī shāngnghĩa đen: hai hổ đánh nhau, ắt có một con bị thương (thành ngữ); nghĩa bóng: nếu đánh nhau, sẽ có người bị…
›恶贯满盈è guàn mǎn yíngnghĩa đen: xâu chuỗi và đầy tội ác (thành ngữ); đầy rẫy tội ác; tràn đầy thói xấu; phạm tội ác tày trời
›儿孙自有儿孙福ér sūn zì yǒu ér sūn fúthế hệ sau rồi sẽ tự có phúc của thế hệ sau (thành ngữ)
›恶有恶报è yǒu è bàoác giả ác báo (thành ngữ); chịu hậu quả của những việc ác đã làm; gieo gió gặt bão (Hôsê 8:7)
›恶名昭著è míng zhāo zhùkhét tiếng (thành ngữ); tai tiếng
›恶叉白赖è chā bái làihành vi xấu xa (thành ngữ); tội ác trắng trợn
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.