放马后炮放馬後炮
放马后炮 là gì?
Thành ngữTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 放马后炮 trong tiếng Việt
nổ súng khi ngựa đã chạy mất (thành ngữ); hành động quá muộn không còn hiệu quả
nổ súng khi ngựa đã chạy mất (thành ngữ); hành động quá muộn không còn hiệu quả