Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
放马后炮放馬後炮

fàng mǎ hòu pào

放马后炮 là gì?

Thành ngữTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 放马后炮 trong tiếng Việt

nổ súng khi ngựa đã chạy mất (thành ngữ); hành động quá muộn không còn hiệu quả

Tra từ liên quan