发愤图强
quyết tâm mạnh mẽ để thành công (thành ngữ)
quyết tâm mạnh mẽ để thành công (thành ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nỗ lực để trở nên mạnh mẽ (thành ngữ); quyết tâm cải thiện; xắn tay áo lên
›发奋有为fā fèn yǒu wéithể hiện giá trị của bản thân qua quyết tâm vững chắc (thành ngữ)
›发愤忘食fā fèn wàng shícống hiến đến mức quên ăn (thành ngữ)
›发扬踔厉fā yáng chuō lìtràn đầy sinh lực (thành ngữ)
›发人深省fā rén shēn xǐngcung cấp điều suy ngẫm (thành ngữ); gợi suy nghĩ
›发人深思fā rén shēn sī(thành ngữ) gợi suy nghĩ; khiến người ta suy ngẫm
›发聋振聩fā lóng zhèn kuìnghĩa đen: âm thanh to đến mức người điếc cũng nghe thấy (thành ngữ); khơi dậy cả những người thờ ơ
›发号施令fā hào shī lìngra oai sai khiến (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.