方寸已乱
(thành ngữ) bối rối; lo lắng; lúng túng
(thành ngữ) bối rối; lo lắng; lúng túng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
phóng túng và không kiềm chế (thành ngữ); trác táng
›放诞不拘fàng dàn bù jūphóng túng và không kiềm chế (thành ngữ); trác táng
›放荡不羁fàng dàng bù jīphóng túng không kiềm chế (thành ngữ); truỵ lạc
›放浪不羁fàng làng bù jīphóng túng không kiềm chế (thành ngữ); trụy lạc
›方寸大乱fāng cùn dà luàn(thành ngữ) trở nên kích động; mất bình tĩnh
›方枘圆凿fāng ruì yuán záođưa chốt vuông vào lỗ tròn; không tương thích (thành ngữ)
›方滋未艾fāng zī wèi àiphát triển mạnh và vẫn đang trên đà tăng (thành ngữ); mở rộng nhanh chóng; vẫn đang phát triển mạnh; mang…
›方兴未已fāng xīng wèi yǐhưng thịnh và chưa ngừng (thành ngữ); phát triển nhanh; chưa ngừng mạnh; đang trên đà phát triển
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.