睹物思人
(thành ngữ) nhớ tiếc người khi nhìn thấy thứ gì đó gợi nhớ đến họ
(thành ngữ) nhớ tiếc người khi nhìn thấy thứ gì đó gợi nhớ đến họ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đứng cao và nhìn xa (thành ngữ); có tầm nhìn dài hạn và rộng lớn; nhìn xa trông rộng
›登堂入室dēng táng rù shìnghĩa đen: từ phòng ngoài, vào phòng trong (thành ngữ); nghĩa bóng: lên cấp độ tiếp theo; đạt đến trình độ…
›当局者迷,旁观者清dāng jú zhě mí , páng guān zhě qīng(thành ngữ) người ngoài cuộc thấy rõ ràng hoặc khách quan hơn người trong cuộc
›瞪目凝视dèng mù níng shìtrạng thái sững sờ; sốc và kinh ngạc (thành ngữ)
›短中抽长duǎn zhōng chōu chánglàm tốt nhất trong hoàn cảnh xấu; tận dụng tối đa nguồn lực hạn chế (thành ngữ)
›短兵相接duǎn bīng xiāng jiēnghĩa đen: binh sĩ vũ khí ngắn giao chiến với nhau (thành ngữ); chiến đấu bộ binh ác liệt giáp lá cà; đánh…
›短小精悍duǎn xiǎo jīng hàn(về người) thấp nhưng mạnh mẽ (thành ngữ); (về bài viết) súc tích và mạnh mẽ
›登庸人才dēng yōng rén cáitrọng dụng nhân tài (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.