慈悲为本
lấy từ bi làm nguyên tắc chỉ đạo (thành ngữ); giáo lý Phật giáo rằng không có gì quan trọng ngoài lòng từ bi
lấy từ bi làm nguyên tắc chỉ đạo (thành ngữ); giáo lý Phật giáo rằng không có gì quan trọng ngoài lòng từ bi
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
không làm nên trò trống gì mà chỉ tổ phá hỏng mọi thứ (thành ngữ); không làm được gì đúng; chẳng bao giờ…
›成也萧何,败也萧何chéng yě Xiāo Hé , bài yě Xiāo Hénghĩa đen: thành bởi Tiêu Hà, bại bởi Tiêu Hà (thành ngữ), ám chỉ Hàn Tín 韓信|韩信[Han2 Xin4] được phong làm…
›惨不忍睹cǎn bù rěn dǔnghĩa đen: kinh khủng đến mức không chịu nổi khi nhìn (thành ngữ); nghĩa bóng: thảm thương; kinh hoàng; tàn ác
›惨不忍闻cǎn bù rěn wén(thành ngữ) thảm không nỡ nghe
›惨淡经营cǎn dàn jīng yíngquản lý bằng nỗ lực chăm chỉ (thành ngữ)
›惨无人道cǎn wú rén dàovô nhân đạo (thành ngữ); tàn bạo và vô cảm
›惩一儆百chéng yī jǐng bǎinghĩa đen: phạt một răn trăm (thành ngữ); nghĩa bóng: làm gương cho ai đó
›惩一警百chéng yī jǐng bǎinghĩa đen: phạt một, cảnh báo trăm (thành ngữ); nghĩa bóng: làm gương cho ai đó; cũng viết là…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.