大敌当前
(thành ngữ) đối mặt với kẻ thù đáng gờm
(thành ngữ) đối mặt với kẻ thù đáng gờm
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
có triển vọng lớn trong tương lai (thành ngữ); rất đáng làm
›大材小用dà cái xiǎo yòngdùng người tài ở vị trí không xứng đáng (thành ngữ); đem dao mổ trâu giết gà
›大放悲声dà fàng bēi shēngkhóc than ầm ĩ và đau buồn (thành ngữ)
›大放厥词dà fàng jué cínói huyên thuyên một cách tự cao (thành ngữ)
›大排长龙dà pái cháng lóngxếp hàng dài (thành ngữ); (xe cộ) kẹt xe sát đuôi
›大旱望云霓dà hàn wàng yún nínghĩa đen: mong mưa trong thời kỳ hạn hán (thành ngữ); nghĩa bóng: tuyệt vọng tìm lối thoát khỏi tình huống…
›大智如愚dà zhì rú yúđại trí như ngu (thành ngữ); thiên tài không được đánh giá cao trong thời đại của mình
›大智若愚dà zhì ruò yú(thành ngữ) trí tuệ lớn có thể trông như ngu ngốc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.