从井救人
nhảy xuống giếng cứu người (thành ngữ); nghĩa bóng: giúp người khác mà mạo hiểm bản thân
nhảy xuống giếng cứu người (thành ngữ); nghĩa bóng: giúp người khác mà mạo hiểm bản thân
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: rơi từ trên trời xuống (thành ngữ); nghĩa bóng: xuất hiện bất ngờ; phát sinh đột ngột; từ trên…
›慈眉善眼cí méi shàn yǎnnghĩa đen: lông mày hiền, mắt hòa nhã (thành ngữ); nghĩa bóng: diện mạo hiền lành; khuôn mặt nhân từ
›从善如流cóng shàn rú liúsẵn sàng nghe theo lời khuyên tốt (thành ngữ); sẵn lòng chấp nhận ý kiến của người khác
›从善如登,从恶如崩cóng shàn rú dēng , cóng è rú bēnglàm điều tốt như leo núi khó nhọc, làm điều xấu như rơi xuống dễ dàng (thành ngữ)
›彻头彻尾chè tóu chè wěinghĩa đen: từ đầu đến đuôi (thành ngữ); triệt để; xuyên suốt; hoàn toàn; từ trên xuống dưới
›慈眉善目cí méi shàn mùlông mày hiền, mắt hòa nhã (thành ngữ); diện mạo hiền lành; khuôn mặt nhân từ
›惨不忍睹cǎn bù rěn dǔnghĩa đen: kinh khủng đến mức không chịu nổi khi nhìn (thành ngữ); nghĩa bóng: thảm thương; kinh hoàng; tàn ác
›从严惩处cóng yán chéng chǔxử lý nghiêm khắc (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.