寸步不离
theo sát ai đó (thành ngữ); giữ gần gũi với
theo sát ai đó (thành ngữ); giữ gần gũi với
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cân nhắc lời nói và quan sát biểu cảm khuôn mặt (thành ngữ); nhìn thấu suy nghĩ của ai đó qua ngôn ngữ cơ thể
›察微知著chá wēi zhī zhùkhảo sát manh mối nhỏ để biết xu hướng chung (thành ngữ); suy luận toàn bộ câu chuyện từ dấu vết nhỏ
›寸步不让cùn bù bù ràng(thành ngữ) không nhượng bộ dù chỉ một inch
›寸步难行cùn bù nán xíngkhông thể nhúc nhích dù chỉ một bước (thành ngữ); ở trong tình huống (cực kỳ) khó khăn
›寸土寸金cùn tǔ cùn jīnđất đai cực kỳ đắt đỏ (ở khu vực đó) (thành ngữ)
›寸草不生cùn cǎo bù shēngnghĩa đen: không một cọng cỏ mọc (thành ngữ); nghĩa bóng: cằn cỗi
›寸金难买寸光阴cùn jīn nán mǎi cùn guāng yīnMột ounce vàng không mua được một khoảnh khắc thời gian (thành ngữ); Tiền bạc không mua được thời gian…
›宠擅专房chǒng shàn zhuān fángthiếp được sủng ái đặc biệt (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.