聪明反被聪明误
(thành ngữ) người thông minh có thể trở thành nạn nhân của chính mình; khôn quá hóa dại; quá thông minh lại thành ra hại
(thành ngữ) người thông minh có thể trở thành nạn nhân của chính mình; khôn quá hóa dại; quá thông minh lại thành ra hại
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: mượn tên bằng thuyền cỏ (thành ngữ từ 三國演義|三国演义[San1 guo2 Yan3 yi4]); nghĩa bóng: lợi dụng nhân…
›聪明一世,糊涂一时cōng ming yī shì , hú tu yī shí(thành ngữ) người khôn ngoan cũng có lúc sai lầm; không ai hoàn hảo
›船到江心,补漏迟chuán dào jiāng xīn , bǔ lòu chíĐã quá muộn để bịt lỗ rò khi thuyền ở giữa sông. (thành ngữ)
›缠绵悱恻chán mián fěi cè(về người) buồn không nói nên lời (thành ngữ); (về âm nhạc, văn học, v.v.) sầu thảm; rất sến sẩm
›缠夹不清chán jiā bù qīngxáo trộn mọi thứ (thành ngữ); làm phiền ai đó bằng cách nói năng lộn xộn khó chịu
›臭名昭彰chòu míng zhāo zhāngkhét tiếng vì hành vi sai trái (thành ngữ); khét tiếng
›臭气冲天chòu qì chōng tiān(thành ngữ) hôi thối nồng nặc
›臭气熏天chòu qì xūn tiānmùi hôi nồng nặc (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.