聪明一世,糊涂一时
(thành ngữ) người khôn ngoan cũng có lúc sai lầm; không ai hoàn hảo
(thành ngữ) người khôn ngoan cũng có lúc sai lầm; không ai hoàn hảo
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
làm việc mơ hồ rồi rút lui (thành ngữ); qua loa và không nhiệt tình; chưa hoàn thành
›聪明反被聪明误cōng míng fǎn bèi cōng míng wù(thành ngữ) người thông minh có thể trở thành nạn nhân của chính mình; khôn quá hóa dại; quá thông minh lại…
›缠绵悱恻chán mián fěi cè(về người) buồn không nói nên lời (thành ngữ); (về âm nhạc, văn học, v.v.) sầu thảm; rất sến sẩm
›臭名昭彰chòu míng zhāo zhāngkhét tiếng vì hành vi sai trái (thành ngữ); khét tiếng
›船到码头,车到站chuán dào mǎ tóu , chē dào zhànThuyền đã cập bến, xe đã đến ga.; Công việc đã xong, lúc để thư giãn. (thành ngữ)
›茶饭不思chá fàn bù sīkhông nghĩ đến trà hay cơm (thành ngữ); u sầu và đau khổ; không có khẩu vị
›茶饭无心chá fàn wú xīnkhông có tâm trạng ăn uống (thành ngữ); u sầu và đau khổ; không có khẩu vị
›缠夹不清chán jiā bù qīngxáo trộn mọi thứ (thành ngữ); làm phiền ai đó bằng cách nói năng lộn xộn khó chịu
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.