从善如流從善如流
从善如流 là gì?
Thành ngữTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 从善如流 trong tiếng Việt
sẵn sàng nghe theo lời khuyên tốt (thành ngữ); sẵn lòng chấp nhận ý kiến của người khác
sẵn sàng nghe theo lời khuyên tốt (thành ngữ); sẵn lòng chấp nhận ý kiến của người khác