大出其汗
đổ mồ hôi như tắm (thành ngữ)
đổ mồ hôi như tắm (thành ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đại anh hùng có thể trông nhút nhát (thành ngữ); người thật sự dũng cảm thì luôn bình tĩnh
›大勇若怯,大智若愚dà yǒng ruò qiè , dà zhì ruò yúanh hùng vĩ đại có thể trông nhút nhát, người thông minh có thể trông ngu ngốc (thành ngữ); công chúng có…
›大动干戈dà dòng gān gēnghĩa đen: ra chiến tranh (thành ngữ); nghĩa bóng: làm to chuyện về việc gì đó
›大包大揽dà bāo dà lǎnôm đồm mọi việc (thành ngữ)
›大吃一惊dà chī yī jīngrất ngạc nhiên (thành ngữ); sốc hoặc kinh ngạc; sững sờ
›大事化小,小事化了dà shì huà xiǎo , xiǎo shì huà liǎobiến vấn đề lớn thành nhỏ, vấn đề nhỏ thành không có gì cả (thành ngữ)
›大吉大利dà jí dà lìđại cát đại lợi (thành ngữ); mọi thứ đều hưng thịnh
›大吵大闹dà chǎo dà nàola hét om sòm (thành ngữ); làm ầm ĩ; làm náo loạn
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.