Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
打得火热打得火熱

dǎ de huǒ rè

打得火热 là gì?

Thành ngữTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 打得火热 trong tiếng Việt

(thành ngữ) quan hệ rất tốt với nhau; hợp cạ với ai đó; yêu nhau say đắm; cặp kè thân mật; (giao dịch, xung đột, v.v.) diễn ra sôi nổi

Tra từ liên quan