打得火热打得火熱
打得火热 là gì?
Thành ngữTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 打得火热 trong tiếng Việt
(thành ngữ) quan hệ rất tốt với nhau; hợp cạ với ai đó; yêu nhau say đắm; cặp kè thân mật; (giao dịch, xung đột, v.v.) diễn ra sôi nổi
(thành ngữ) quan hệ rất tốt với nhau; hợp cạ với ai đó; yêu nhau say đắm; cặp kè thân mật; (giao dịch, xung đột, v.v.) diễn ra sôi nổi