打得火热
(thành ngữ) quan hệ rất tốt với nhau; hợp cạ với ai đó; yêu nhau say đắm; cặp kè thân mật; (giao dịch, xung đột, v.v.) diễn ra sôi nổi
(thành ngữ) quan hệ rất tốt với nhau; hợp cạ với ai đó; yêu nhau say đắm; cặp kè thân mật; (giao dịch, xung đột, v.v.) diễn ra sôi nổi
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: tính bằng bàn tính nhỏ (thành ngữ); nhỏ nhen và mưu tính ích kỷ; quan tâm đến lợi ích nhỏ nhặt…
›打家劫舍dǎ jiā jié shèđột nhập cướp bóc (thành ngữ)
›打狗还得看主人dǎ gǒu hái děi kàn zhǔ rénnghĩa đen: đánh chó phải ngó mặt chủ (thành ngữ); hàm ý: trước khi trừng phạt ai, nên xem xét ảnh hưởng đến…
›打情骂俏dǎ qíng mà qiàotrêu đùa tình cảm (thành ngữ)
›打富济贫dǎ fù jì píncướp của người giàu giúp người nghèo (thành ngữ)
›打掉门牙,往肚子里咽dǎ diào mén yá , wǎng dù zi lǐ yànnghĩa đen: nuốt răng bị đánh gãy sau khi bị đấm vào mặt (thành ngữ); nghĩa bóng: nhẫn nhịn chịu đựng bắt nạt…
›打破砂锅问到底dǎ pò shā guō wèn dào dǐlàm cho ra nhẽ (thành ngữ)
›打一巴掌,给个甜枣dǎ yī bā zhang , gěi gè tián zǎonghĩa đen: tát một cái, rồi đưa một quả táo ngọt (thành ngữ); nghĩa bóng: đối xử nghiêm khắc với ai đó, rồi…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.