慈眉善眼
nghĩa đen: lông mày hiền, mắt hòa nhã (thành ngữ); nghĩa bóng: diện mạo hiền lành; khuôn mặt nhân từ
nghĩa đen: lông mày hiền, mắt hòa nhã (thành ngữ); nghĩa bóng: diện mạo hiền lành; khuôn mặt nhân từ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
lông mày hiền, mắt hòa nhã (thành ngữ); diện mạo hiền lành; khuôn mặt nhân từ
›惨不忍睹cǎn bù rěn dǔnghĩa đen: kinh khủng đến mức không chịu nổi khi nhìn (thành ngữ); nghĩa bóng: thảm thương; kinh hoàng; tàn ác
›惩一儆百chéng yī jǐng bǎinghĩa đen: phạt một răn trăm (thành ngữ); nghĩa bóng: làm gương cho ai đó
›惩一警百chéng yī jǐng bǎinghĩa đen: phạt một, cảnh báo trăm (thành ngữ); nghĩa bóng: làm gương cho ai đó; cũng viết là…
›成也萧何,败也萧何chéng yě Xiāo Hé , bài yě Xiāo Hénghĩa đen: thành bởi Tiêu Hà, bại bởi Tiêu Hà (thành ngữ), ám chỉ Hàn Tín 韓信|韩信[Han2 Xin4] được phong làm…
›惨无人道cǎn wú rén dàovô nhân đạo (thành ngữ); tàn bạo và vô cảm
›惩前毖后chéng qián bì hòunghĩa đen: phạt người trước để ngăn người sau (thành ngữ); phê bình lỗi lầm trước đây một cách nghiêm khắc…
›慈悲为本cí bēi wéi běnlấy từ bi làm nguyên tắc chỉ đạo (thành ngữ); giáo lý Phật giáo rằng không có gì quan trọng ngoài lòng từ bi
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.