璀璨夺目
chói mắt (thành ngữ)
chói mắt (thành ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
khắp nơi đập vào mắt là cảnh tượng tàn phá (thành ngữ)
›痴人痴福chī rén chī fúkẻ ngốc chịu phúc ngốc (thành ngữ)
›痴心妄想chī xīn wàng xiǎngbị cuốn theo suy nghĩ viển vông (thành ngữ); ảo tưởng; lao vào suy nghĩ viển vông
›灿若繁星càn ruò fán xīngsáng như muôn vì sao (thành ngữ); tài năng xuất chúng
›矬子里拔将军cuó zi lǐ bá jiāng jūnnghĩa đen: chọn tướng quân trong đám người lùn (thành ngữ); nghĩa bóng: chọn cái tốt nhất trong nhóm tệ
›沧海遗珠cāng hǎi yí zhūtài năng chưa được khám phá (thành ngữ)
›沧海桑田cāng hǎi sāng tiánnghĩa đen biển xanh biến thành ruộng dâu (thành ngữ); nghĩa bóng sự biến đổi của thế giới
›沧海一粟cāng hǎi yī sùmột giọt nước trong biển cả (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.