大腹便便
bụng to (thành ngữ); bự bụng
bụng to (thành ngữ); bự bụng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
kêu gọi lớn (thành ngữ); để thu hút sự chú ý của mọi người; để bày tỏ quan điểm của mình
›大而无当dà ér wú dànghoành tráng nhưng không thực tế (thành ngữ); to lớn nhưng không có tác dụng thực sự
›大义灭亲dà yì miè qīnđặt chính nghĩa lên trên gia đình (thành ngữ); sẵn sàng trừng phạt gia đình mình nếu công lý đòi hỏi
›大义凛然dà yì lǐn ráncống hiến cho chính nghĩa mà truyền cảm hứng sự kính nể (thành ngữ)
›大处着眼,小处着手dà chù zhuó yǎn , xiǎo chù zhuó shǒunghĩ đến bức tranh lớn, bắt đầu từ những việc nhỏ (thành ngữ)
›大街小巷dà jiē xiǎo xiàngphố lớn ngõ nhỏ (thành ngữ); khắp mọi nơi trong thành phố
›大破大立dà pò dà lìphá bỏ cái cũ và thiết lập cái mới (thành ngữ); biến đổi triệt để
›大起大落dà qǐ dà luò(về giá thị trường, v.v.) biến động mạnh mẽ (thành ngữ); biến động; những thăng trầm đáng kể; tình huống như…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.