厝火积薪
nghĩa đen đặt lửa dưới đống củi (thành ngữ); nguy hiểm tiềm ẩn; nguy hiểm cận kề
nghĩa đen đặt lửa dưới đống củi (thành ngữ); nguy hiểm tiềm ẩn; nguy hiểm cận kề
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: la mắng trời đất (thành ngữ); nghĩa bóng: rung chuyển cả thế giới; toàn năng
›吃不了兜着走chī bu liǎo dōu zhe zǒunghĩa đen: nếu không ăn hết, phải mang về nhà (thành ngữ); nghĩa bóng: phải chịu hậu quả
›吃不到葡萄说葡萄酸chī bù dào pú tao shuō pú tao suānnho chua (thành ngữ từ ngụ ngôn Aesop); nghĩa đen: nói nho chua khi không ăn được
›吃人家的嘴软,拿人家的手短chī rén jiā de zuǐ ruǎn , ná rén jiā de shǒu duǎnnghĩa đen: miệng được người khác cho ăn thì mềm, tay nhận của người thì ngắn (thành ngữ); nghĩa bóng: thiên…
›吃别人嚼过的馍不香chī bié rén jiáo guò de mó bù xiāngnghĩa đen: bánh mì người khác nhai rồi thì không ngon (thành ngữ); nghĩa bóng: không có niềm vui khi khám…
›吃大锅饭chī dà guō fànnghĩa đen: ăn chung nồi (thành ngữ); nghĩa bóng: được thưởng như nhau, bất kể hiệu suất
›吃屎都赶不上热乎的chī shǐ dōu gǎn bu shàng rè hu denghĩa đen: nếu ăn cứt nóng, thì đến lúc ăn xong cũng đã nguội ngắt rồi (thành ngữ); nghĩa bóng: (về người)…
›参差不齐cēn cī bù qí(thành ngữ) thay đổi; không đồng đều; không đều đặn
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.