矬子里拔将军
nghĩa đen: chọn tướng quân trong đám người lùn (thành ngữ); nghĩa bóng: chọn cái tốt nhất trong nhóm tệ
nghĩa đen: chọn tướng quân trong đám người lùn (thành ngữ); nghĩa bóng: chọn cái tốt nhất trong nhóm tệ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: tuyết chất đống trước cửa Trình Di (thành ngữ); nghĩa bóng: tôn sư trọng đạo
›穿针引线chuān zhēn yǐn xiànnghĩa đen: xâu kim (thành ngữ); nghĩa bóng: làm trung gian
›窗明几净chuāng míng jī jìngnghĩa đen: cửa sổ sáng và bàn sạch (thành ngữ); nghĩa bóng: sáng sủa và sạch sẽ
›秤砣虽小压千斤chèng tuó suī xiǎo yā qiān jīntuy nhỏ, quả cân có thể làm lật một trăm cân (thành ngữ); chi tiết tưởng chừng không đáng kể có thể có ảnh…
›穿小鞋chuān xiǎo xiénghĩa đen: bắt ai đó mang giày chật (thành ngữ); gây khó dễ cho ai đó
›禅门五宗chán mén wǔ zōngnăm tông phái của Phật giáo Thiền (thành ngữ)
›称心如意chèn xīn rú yì(thành ngữ) hợp ý nguyện; thỏa mãn; vừa ý; mọi điều như mong muốn
›疮痍满目chuāng yí mǎn mùkhắp nơi đập vào mắt là cảnh tượng tàn phá (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.