错落有致
lộn xộn một cách hữu tình (thành ngữ); sắp xếp không đều nhưng có hiệu ứng đẹp mắt
lộn xộn một cách hữu tình (thành ngữ); sắp xếp không đều nhưng có hiệu ứng đẹp mắt
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
lộn xộn và không đồng đều (thành ngữ); không đều và lộn xộn
›长吁短叹cháng xū duǎn tànrên rĩ than vãn không ngừng (thành ngữ); liên tục rên rỉ và than thở đau đớn
›长江后浪推前浪Cháng Jiāng hòu làng tuī qián làngnghĩa đen: sóng sau của sông Trường Giang đẩy sóng trước (thành ngữ); nghĩa bóng: cái mới không ngừng thay…
›长生久视cháng shēng jiǔ shìsống lâu mắt sáng tai thính (thành ngữ)
›长袖善舞cháng xiù shàn wǔtay áo dài giúp múa đẹp (thành ngữ); có tiền và quyền sẽ giúp bạn trong bất kỳ nghề nào
›错综复杂cuò zōng fù zárắc rối và phức tạp (thành ngữ)
›锄强扶弱chú qiáng fú ruòtrừ kẻ mạnh giúp người yếu (thành ngữ); cướp của người giàu cho người nghèo
›长命富贵cháng mìng fù guìChúng tôi chúc bạn sống lâu và phú quý! (thành ngữ, lời chào quen thuộc)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.