寸金难买寸光阴
Một ounce vàng không mua được một khoảnh khắc thời gian (thành ngữ); Tiền bạc không mua được thời gian.; Thời gian là quý báu
Một ounce vàng không mua được một khoảnh khắc thời gian (thành ngữ); Tiền bạc không mua được thời gian.; Thời gian là quý báu
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: không một cọng cỏ mọc (thành ngữ); nghĩa bóng: cằn cỗi
›寸步难行cùn bù nán xíngkhông thể nhúc nhích dù chỉ một bước (thành ngữ); ở trong tình huống (cực kỳ) khó khăn
›寸步不让cùn bù bù ràng(thành ngữ) không nhượng bộ dù chỉ một inch
›层出不穷céng chū bù qióngkhông ngừng xuất hiện; không ngớt; tầng tầng lớp lớp (thành ngữ)
›川流不息chuān liú bù xīdòng chảy không ngừng (thành ngữ); dòng chảy không dứt
›寸步不离cùn bù bù lítheo sát ai đó (thành ngữ); giữ gần gũi với
›寸土寸金cùn tǔ cùn jīnđất đai cực kỳ đắt đỏ (ở khu vực đó) (thành ngữ)
›宠擅专房chǒng shàn zhuān fángthiếp được sủng ái đặc biệt (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.