粗枝大叶
thân to lá lớn (thành ngữ); thô lỗ; sơ sài và nhanh chóng; cẩu thả
thân to lá lớn (thành ngữ); thô lỗ; sơ sài và nhanh chóng; cẩu thả
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
làm ra số lượng nhiều mà không chú ý đến chất lượng (thành ngữ); làm qua loa cẩu thả
›粗鲁不文cū lǔ bù wénthô lỗ và vô học (thành ngữ)
›秤砣虽小压千斤chèng tuó suī xiǎo yā qiān jīntuy nhỏ, quả cân có thể làm lật một trăm cân (thành ngữ); chi tiết tưởng chừng không đáng kể có thể có ảnh…
›窗明几净chuāng míng jī jìngnghĩa đen: cửa sổ sáng và bàn sạch (thành ngữ); nghĩa bóng: sáng sủa và sạch sẽ
›穿凿附会chuān záo fù huì(thành ngữ) đưa ra tuyên bố thiếu thực tế; đưa ra lời giải thích kỳ quặc
›穿针引线chuān zhēn yǐn xiànnghĩa đen: xâu kim (thành ngữ); nghĩa bóng: làm trung gian
›穿金戴银chuān jīn dài yíntrang sức đầy mình; đeo đầy vàng bạc (thành ngữ)
›穿小鞋chuān xiǎo xiénghĩa đen: bắt ai đó mang giày chật (thành ngữ); gây khó dễ cho ai đó
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.