粗枝大叶粗枝大葉 cū zhī dà yè 粗枝大叶 là gì? Thành ngữTiêu chuẩn Nghĩa của từ 粗枝大叶 trong tiếng Việt thân to lá lớn (thành ngữ); thô lỗ; sơ sài và nhanh chóng; cẩu thả 🔊 Nghe phát âmTra từ liên quan