此起彼落
trỗi dậy rồi lắng xuống liên tục (thành ngữ); lặp đi lặp lại không ngừng
trỗi dậy rồi lắng xuống liên tục (thành ngữ); lặp đi lặp lại không ngừng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chỗ này nổi lên, chỗ kia lặn xuống (thành ngữ); nổi lên và chìm xuống liên tiếp; chưa kịp lắng xuống cái…
›此消彼长cǐ xiāo bǐ zhǎng(thành ngữ) một bên suy yếu trong khi bên kia hưng thịnh; một bên mất thì bên kia được (như trong tình huống…
›此地无银三百两cǐ dì wú yín sān bǎi liǎngnghĩa đen: không giấu 300 lạng bạc ở đây (thành ngữ); nghĩa bóng: để lộ điều mà người ta định che giấu
›残茶剩饭cán chá shèng fàntrà hỏng, thức ăn thừa (thành ngữ); đồ ăn còn lại sau bữa; ánh vụn từ bữa tiệc
›沉湎酒色chén miǎn jiǔ sèchìm đắm trong rượu và sắc (thành ngữ); quá độ trong rượu chè và đàn bà; người nghiện rượu và dâm đãng không…
›沉默寡言chén mò guǎ yánim lặng ít nói (thành ngữ); ít lời; không cởi mở
›残兵败将cán bīng bài jiàngquân đội tan tác, tướng bại trận (thành ngữ); tàn quân rải rác
›残垣败壁cán yuán bài bìnghĩa đen: tường đổ nát (thành ngữ); nghĩa bóng: cảnh tàn phá; di tích đổ nát
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.