粗制滥造
làm ra số lượng nhiều mà không chú ý đến chất lượng (thành ngữ); làm qua loa cẩu thả
làm ra số lượng nhiều mà không chú ý đến chất lượng (thành ngữ); làm qua loa cẩu thả
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thân to lá lớn (thành ngữ); thô lỗ; sơ sài và nhanh chóng; cẩu thả
›秤砣虽小压千斤chèng tuó suī xiǎo yā qiān jīntuy nhỏ, quả cân có thể làm lật một trăm cân (thành ngữ); chi tiết tưởng chừng không đáng kể có thể có ảnh…
›穿针引线chuān zhēn yǐn xiànnghĩa đen: xâu kim (thành ngữ); nghĩa bóng: làm trung gian
›程门立雪Chéng mén lì xuěnghĩa đen: tuyết chất đống trước cửa Trình Di (thành ngữ); nghĩa bóng: tôn sư trọng đạo
›缠夹不清chán jiā bù qīngxáo trộn mọi thứ (thành ngữ); làm phiền ai đó bằng cách nói năng lộn xộn khó chịu
›缠绵悱恻chán mián fěi cè(về người) buồn không nói nên lời (thành ngữ); (về âm nhạc, văn học, v.v.) sầu thảm; rất sến sẩm
›聪明一世,糊涂一时cōng ming yī shì , hú tu yī shí(thành ngữ) người khôn ngoan cũng có lúc sai lầm; không ai hoàn hảo
›粗鲁不文cū lǔ bù wénthô lỗ và vô học (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.