大吃一惊
rất ngạc nhiên (thành ngữ); sốc hoặc kinh ngạc; sững sờ
rất ngạc nhiên (thành ngữ); sốc hoặc kinh ngạc; sững sờ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đại cát đại lợi (thành ngữ); mọi thứ đều hưng thịnh
›大包大揽dà bāo dà lǎnôm đồm mọi việc (thành ngữ)
›大吵大闹dà chǎo dà nàola hét om sòm (thành ngữ); làm ầm ĩ; làm náo loạn
›大动干戈dà dòng gān gēnghĩa đen: ra chiến tranh (thành ngữ); nghĩa bóng: làm to chuyện về việc gì đó
›大勇若怯,大智若愚dà yǒng ruò qiè , dà zhì ruò yúanh hùng vĩ đại có thể trông nhút nhát, người thông minh có thể trông ngu ngốc (thành ngữ); công chúng có…
›大勇若怯dà yǒng ruò qièđại anh hùng có thể trông nhút nhát (thành ngữ); người thật sự dũng cảm thì luôn bình tĩnh
›大喊大叫dà hǎn dà jiàola hét ầm ĩ (thành ngữ); la to; quát tháo; làm om sòm; tuyên truyền rầm rộ
›大喜过望dà xǐ guò wàngvui mừng khôn xiết trước tin tốt bất ngờ (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.