Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
Danh sách cụm từ
100.520 mục từ · Trang 652/1676
计算机辅助设计: thiết kế có sự hỗ trợ của máy tính (CAD)
计算机工业: ngành công nghiệp máy tính
计算机集成制造: sản xuất tích hợp máy tính (CIM)
计算机可读: máy tính có thể đọc; đọc được bằng máy
计算机科学: khoa học máy tính
计算机科学家: nhà khoa học máy tính
计算机模拟: mô phỏng máy tính
计算机模式: mô phỏng máy tính
计算机制图: đồ họa máy tính
计算器: máy tính; máy tính toán
计算数学: toán học tính toán; toán học số liệu
几岁: bao nhiêu tuổi? (thân mật, hoặc hỏi trẻ em)
击碎: đập vỡ thành mảnh
脊髓: tủy sống; tủy gai
脊髓灰质炎: bệnh bại liệt
脊髓炎: viêm tủy sống
脊索: notochord (giải phẫu)
脊索动物: động vật có dây sống
脊索动物门: ngành Chordata, ngành chứa động vật có xương sống
寄宿生: học sinh nội trú
寄宿学校: trường nội trú
吉他: đàn guitar (từ mượn); LT:把[ba3]
吉它: một cây đàn guitar
挤踏: giẫm đạp lên nhau
基台: trụ nối (cấy ghép nha khoa)
畸态: dị dạng; khuyết tật bẩm sinh; bất thường
畸胎: quái thai; quái vật; cá thể bị biến dạng nặng
畸胎瘤: u quái (y học)
祭坛: bàn thờ
己糖: hexose (CH2O)6, monosaccharide với sáu nguyên tử carbon, chẳng hạn như glucose 葡萄糖[pu2 tao5 tang2]
鸡汤: nước luộc gà; súp gà; (nghĩa bóng) món súp gà cho tâm hồn – tức là những câu chuyện truyền cảm hứng tạo cảm giác tốt (thường dùng một cách mỉa…
吉他谱: bản tab guitar
吉他手: người chơi guitar
吉特巴: jitterbug (từ mượn)
基体: thể nền; ma trận; đế
挤提: rút tiền hàng loạt; chen chúc vào ngân hàng rút hết tiền
机体: sinh vật (sinh học); khung máy bay (hàng không)
肌体: cơ thể; sinh vật (thường chỉ con người); (nghĩa bóng) cấu trúc (của xã hội, v.v.); kết cấu chặt chẽ (của một thực thể)
计提: trích lập; dành ra (yêu cầu vốn)
集体: tập thể (quyết định); nỗ lực chung; một nhóm; một đội; đồng loạt; như một nhóm
几天: mấy ngày
姬田鸡: (loài chim ở Trung Quốc) gà nước nhỏ (Porzana parva)
几天来: mấy ngày qua
集体安全条约组织: Tổ chức Hiệp ước An ninh Tập thể (CSTO)
积体电路: mạch tích hợp (Đài Loan)
集体防护: bảo vệ tập thể
集体坟墓: mồ chôn tập thể
集体户: hộ tập thể; chung
集体化: tập thể hóa
集体经济: kinh tế tập thể
奇蹄类: Perissodactyla (động vật guốc lẻ, như ngựa, ngựa vằn,...)
奇蹄目: Perissodactyla; bộ guốc lẻ (bao gồm ngựa, lợn vòi, tê giác)
集体强奸: hiếp dâm tập thể
集体诉讼: (law) kiện tập thể
集体行走: nhóm người đi bộ (ví dụ: khách du lịch, v.v.)
集体主义: chủ nghĩa tập thể
乩童: đồng cốt
唧筒: một cái bơm; máy bơm nước
继统: kế vị ngai vàng
鸡同鸭讲: nghĩa đen: gà nói chuyện với vịt; bóng gió: nói mà không hiểu nhau; người không hiểu nhau