集体
tập thể (quyết định); nỗ lực chung; một nhóm; một đội; đồng loạt; như một nhóm
tập thể (quyết định); nỗ lực chung; một nhóm; một đội; đồng loạt; như một nhóm
集体 thường mang nghĩa “tập thể (quyết định)”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 集体 cùng cụm 集体主义 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
chủ nghĩa tập thể
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
hộ tập thể; chung
›集体主义jí tǐ zhǔ yìchủ nghĩa tập thể
›集体化jí tǐ huàtập thể hóa
›集体坟墓jí tǐ fén mùmồ chôn tập thể
›集体安全条约组织Jí tǐ Ān quán Tiáo yuē Zǔ zhīTổ chức Hiệp ước An ninh Tập thể (CSTO)
›集体强奸jí tǐ qiáng jiānhiếp dâm tập thể
›集体经济jí tǐ jīng jìkinh tế tập thể
›集餐jí cānăn chung, nơi mà mọi người lấy thức ăn từ các món được dọn chung trên bàn (đối lập với 分餐[fen1 can1])
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.